Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 贛;
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
赣 cống, cám
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
赣 cống, cám
Nghĩa Trung Việt của từ 赣
Giản thể của chữ 贛.Nghĩa của 赣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (灨、贛)
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧
Chữ gần giống với 赣:
赣,Dị thể chữ 赣
贛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cám
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cám | 敢: | cám ơn |
| cám | 𥼲: | cám lợn; mụn cám |
| cám | 𥽇: | cám lợn; mụn cám |
| cám | 紺: | cám thanh (mầu tím thẫm) |
| cám | 绀: | cám thanh (mầu tím thẫm) |

Tìm hình ảnh cho: cống, cám Tìm thêm nội dung cho: cống, cám
