Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cống, cám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cống, cám:

赣 cống, cám

Đây là các chữ cấu thành từ này: cống,cám

cống, cám [cống, cám]

U+8D63, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贛;
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

cống, cám

Nghĩa Trung Việt của từ 赣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灨、贛)
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧

Chữ gần giống với 赣:

,

Dị thể chữ 赣

,

Chữ gần giống 赣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣

Nghĩa chữ nôm của chữ: cám

cám:cám cảnh; cám dỗ
cám:cám ơn
cám𥼲:cám lợn; mụn cám
cám𥽇:cám lợn; mụn cám
cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
cống, cám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cống, cám Tìm thêm nội dung cho: cống, cám